thứ ba
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày thứ ba trong tuần: Ngày sau ngày thứ hai và trước ngày thứ tư trong một tuần lễ, tương ứng với ngày thứ ba trong chuỗi bảy ngày.
- Vị trí thứ ba: Thứ hạng, vị trí ngay sau vị trí thứ hai và trước vị trí thứ tư trong một thứ tự, danh sách hoặc cuộc thi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tuần này, chúng tôi có cuộc họp vào thứ ba. (Chỉ ngày trong tuần.)
- Trong cuộc thi, anh ấy đã về thứ ba. (Chỉ vị trí thứ ba trong một cuộc thi.)
- Đây là lần thứ ba tôi đến thăm thành phố này. (Chỉ số thứ tự của một lần trong một chuỗi sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thứ ba" trong cách nói ước lượng: Đôi khi được dùng để chỉ một cái gì đó không phải là tốt nhất hoặc quan trọng nhất, nhưng cũng không phải là tồi tệ nhất.
- Đây chỉ là một giải pháp thứ ba mà thôi. (Chỉ một lựa chọn không phải là ưu tiên hàng đầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Thứ (danh từ): Từ dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi (thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư...).
- Ba (số từ): Số đếm 3. "Thứ ba" có chứa yếu tố chỉ số lượng này.
- Thứ Ba (danh từ riêng): Khi viết hoa, thường được dùng như tên gọi chính thức cho ngày thứ ba trong tuần.
Từ đồng nghĩa
- Hạng ba: Cùng chỉ vị trí thứ ba trong một bảng xếp hạng.
- Vị trí số 3: Cách nói khác chỉ thứ hạng thứ ba.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ thứ tự này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Nước đôi thứ ba: Chỉ một lựa chọn, khả năng thứ ba ngoài hai khả năng chính đã được đề cập.
- Chúng ta không chỉ có hai phương án, còn có nước đôi thứ ba nữa.
- Ngày sau ngày thứ hai, trước ngày thứ tư trong một tuần lễ.
Proverbs and Idioms
- Thứ nhất Đền Lải, thứ nhì Ải Xe, thứ ba Nghè Nếnh
- Thứ nhất là cửa đền Xà, thứ nhì Cầu Gạo, thứ ba Vân Điềm
- Thứ nhất thì hổ mang hoa, thứ hai Trần Tán, thứ ba Bùi Bành
- Thứ nhất đám chạ nhà Bà, thứ nhì hội Dĩnh, thứ ba hội Ngùi
- Nhất mẹ, nhì cha, thứ ba bà ngoại
- Thứ nhất là Môngpơra, thứ nhì thằng Sét, thứ ba Táctà